Bản dịch của từ 伴姑 trong tiếng Việt
伴姑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
伴姑 (Danh từ)
【bàn gū】
01
Danh xưng cổ (thời Tống, Nguyên) chỉ cô gái quê, cô nương trẻ ở nông thôn
1.宋元时,对农村年轻女子的泛称。
Ví dụ
02
Cô gái đi theo, đón và hộ tống cô dâu trong đám cưới xưa (tương tự phù dâu)
2.旧时婚礼中迎接并陪伴新娘的少女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴姑
bàn
伴
gū
姑
Các từ liên quan
伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
- Các biến thể:
- 胖, 㚘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,半
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓣
鉡
㪵
秚
半
办
坢
绊
扮
怑
絆
靽
𠊼
倭
𠈡
𠐲
𠌴
俸
傡
仔
𠏒
傟
𠈧
㒆
㘮
䂙
彸
沧
花
肞
快
玕
尫
㭅
𠁨
私
伙伴
陪伴
伴侣
伴随
同伴
相伴
老伴
结伴
伴奏
伴娘
