Bản dịch của từ 伴游 trong tiếng Việt
伴游
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
伴游 (Danh từ)
【bàn yóu】
01
Đồng hành; tháp tùng (đi chơi)
陪同游览或游玩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bạn đồng hành (người cùng đi du lịch hoặc chơi đùa)
指陪同游览或游玩的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴游
bàn
伴
yóu
游
Các từ liên quan
伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
- Các biến thể:
- 胖, 㚘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,半
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓣
鉡
㪵
秚
半
办
坢
绊
扮
怑
絆
靽
𠊼
倭
𠈡
𠐲
𠌴
俸
傡
仔
𠏒
傟
𠈧
㒆
㘮
䂙
彸
沧
花
肞
快
玕
尫
㭅
𠁨
私
伙伴
陪伴
伴侣
伴随
同伴
相伴
老伴
结伴
伴奏
伴娘
