Bản dịch của từ 伴种 trong tiếng Việt

伴种

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

伴种 (Danh từ)

bàn zhǒng
01

Hình thức canh tác hợp đồng thời kháng chiến: chủ đất góp đất (và toàn bộ hoặc một phần vốn), nông dân góp công (có khi góp một phần vốn); hai bên theo hợp đồng cùng cày cấy (còn gọi là “伙种”).

抗战中的解放区,由地主出土地和全部农本或一部分农本,农民只出劳力或兼出一部分农本,双方依照合约进行耕种,称“伴种”,又叫伙种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴种

bàn

zhǒng

Các từ liên quan

伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
种五生
种人
种众
种佃
种作
伴
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
Các biến thể:
胖, 㚘
Hình thái radical:
⿰,亻,半
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép