Bản dịch của từ 伴食 trong tiếng Việt
伴食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
伴食 (Danh từ)
【bàn shí】
01
Danh từ cổ: cùng ăn uống với người quyền cao (chỉ tình trạng ở chức tước nhưng không làm việc, chỉ hưởng ăn).
1.倍同进食。唐时朝会毕,宰相率百僚集尚书省都堂会食,后遂以指居宰辅之位而无所作为。
Ví dụ
02
Kẻ đi theo ăn chơi; người làm nền, phụ họa, bề ngoài có mặt nhưng không thực quyền (phụ kiện, tượng trưng)
2.陪衬,虚设。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴食
bàn
伴
shí
食
Các từ liên quan
伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
- Các biến thể:
- 胖, 㚘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,半
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓣
鉡
㪵
秚
半
办
坢
绊
扮
怑
絆
靽
𠊼
倭
𠈡
𠐲
𠌴
俸
傡
仔
𠏒
傟
𠈧
㒆
㘮
䂙
彸
沧
花
肞
快
玕
尫
㭅
𠁨
私
伙伴
陪伴
伴侣
伴随
同伴
相伴
老伴
结伴
伴奏
伴娘
