Bản dịch của từ 伴食宰相 trong tiếng Việt

伴食宰相

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

伴食宰相 (Tính từ)

bàn shí zǎi xiàng
01

Làm quan nhưng vô dụng; quan chức không làm được việc; bàn shí zǎi xiàng - Thủ tướng ăn cùng; Thủ tướng không có quyền lực thực tế

伴食宰相 指的是一个名义上的领导者,实际上没有实权,像是陪吃的宰相。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴食宰相

bàn

shí

zǎi

xiàng

Các từ liên quan

伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
相一
相万
相上
相下
相与
伴
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
Các biến thể:
胖, 㚘
Hình thái radical:
⿰,亻,半
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép