Bản dịch của từ 伴驾 trong tiếng Việt

伴驾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

伴驾 (Danh từ)

bàn jià
01

Đi kèm, hộ tống vua (thường dùng trong văn học cổ, tuồng tích): theo hầu, cùng vua xuất hành

1.谓陪伴皇帝。多用于戏曲中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người thân cận phụ tá vua; kẻ theo hầu bên cạnh nhà vua (thường chỉ viên quan đi theo hộ giá)

2.谓做皇帝的近臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伴驾

bàn

jià

Các từ liên quan

伴乐
伴伍
伴佣
伴侣
伴偶
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
伴
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
Các biến thể:
胖, 㚘
Hình thái radical:
⿰,亻,半
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép