Bản dịch của từ 伸冤理枉 trong tiếng Việt

伸冤理枉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēn

ㄕㄣshenthanh ngang

伸冤理枉 (Tính từ)

shēn yuān lí wǎng
01

Giải oan xử lý; làm sáng tỏ oan khuất

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伸冤理枉

shēn

yuān

wǎng

Các từ liên quan

伸义
伸伸
伸冤
伸出
伸剖
冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
伸
Bính âm:
【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
Các biến thể:
抻, 搷, 敒, 申, 𠈐
Hình thái radical:
⿰,亻,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép