Bản dịch của từ 伸手不见五指 trong tiếng Việt
伸手不见五指
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
伸手不见五指 (Thành ngữ)
【shēn shóu bú jiàn wǔ zhǐ】
01
Không thấy năm ngón tay, rất tối
形容非常黑暗或能见度极低。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伸手不见五指
shēn
伸
shǒu
手
bù
不
jiàn
见
wǔ
五
zhǐ
指
Các từ liên quan
伸义
伸伸
伸冤
伸冤理枉
伸出
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
见上帝
见不得
见不的
见世
五一六通知
五一节
五丁
五七
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
- Các biến thể:
- 抻, 搷, 敒, 申, 𠈐
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侁
薓
幓
深
申
曑
䯂
穼
屾
籶
蔘
砷
𠌍
𠈫
㐵
𠐝
倹
𠐧
𠐘
𠍷
儥
㑚
儎
𠌒
诒
厎
呐
杆
庇
㔷
呚
㝴
𠀥
钌
䆑
㺮
延伸
伸手
伸出
拉伸
伸展
伸缩
伸长
伸直
伸张
伸冤
