Bản dịch của từ 伻图 trong tiếng Việt
伻图
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēng | ㄅㄥ | b | eng | thanh ngang |
伻图 (Động từ)
【bēng tú】
01
Phái người đến vẽ bản đồ hoặc hình ảnh để trình bày kế hoạch hoặc mục đích
1.语本《书.洛诰》:“伻来,以图及献卜。”谓遣人绘图。
Ví dụ
02
Lên kế hoạch, hoạch định một cách có chủ ý
2.引申为规划。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伻图
bēng
伻
tú
图
Các từ liên quan
伻头
图为不轨
图乙
图书
图书府
