Bản dịch của từ 伻图 trong tiếng Việt

伻图

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēng

ㄅㄥbengthanh ngang

伻图 (Động từ)

bēng tú
01

Phái người đến vẽ bản đồ hoặc hình ảnh để trình bày kế hoạch hoặc mục đích

1.语本《书.洛诰》:“伻来,以图及献卜。”谓遣人绘图。

Ví dụ
02

Lên kế hoạch, hoạch định một cách có chủ ý

2.引申为规划。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伻图

bēng

Các từ liên quan

伻头
图为不轨
图乙
图书
图书府
伻
Bính âm:
【bēng】【ㄅㄥ】【BÌNH】
Hình thái radical:
⿰亻平
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép