Bản dịch của từ 似曾相识 trong tiếng Việt
似曾相识
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
似曾相识 (Thành ngữ)
【sì céng xiāng shí】
01
Tựa như đã từng quen biết; đã gặp qua ở đâu; cảm giác quen thuộc; deja vu
是好像曾经见过, 形容见过的事物再度出现
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 似曾相识
sì
似
céng
曾
xiāng
相
shí
识
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 佀, 𠋨, 𠚦, 価, 㐶
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,以
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驷
巳
俟
䦙
騃
食
耛
瀃
𠒃
禩
覗
洍
試
㐊
柹
侍
耆
𠀍
礻
奭
㒾
峙
呩
飾
傭
儫
傜
𠍂
僢
伷
佷
仕
傈
侟
𠊄
𠊎
阮
㝍
夙
朾
吐
囝
祁
至
巩
伊
㞩
仾
似乎
类似
相似
看似
貌似
疑似
酷似
近似
好似
形似
似的
胜似
似雪
亦似
仿似
模似
似核
活似
逼似
似如
