Bản dịch của từ 伽蓝神 trong tiếng Việt

伽蓝神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄚgathanh ngang

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

伽蓝神 (Danh từ)

qié lán shén
01

Thần hộ pháp trong chùa Phật giáo, bảo vệ an toàn cho ngôi chùa và đất đai xung quanh, như thần đất, thần sấm, thần sư tử; về sau còn có truyền thuyết thần Quan Vân Trường là một trong số đó.

佛教寺院中的护法神。佛典原谓有美音﹑梵音﹑雷音﹑师子等十八神护伽蓝。禅宗寺院则供当山土地等为守护神。后世又以智顗建玉泉寺时见关羽幻象的传说而将关羽列为伽蓝神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伽蓝神

qié

lán

shén

Các từ liên quan

伽他
伽伽
伽倻琴
伽利略
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
伽
Bính âm:
【gā】【ㄍㄚ, ㄑㄧㄝˊ】【GIÀ】
Các biến thể:
茄, 𨔽
Hình thái radical:
⿰,亻,加
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép