Bản dịch của từ 佃人 trong tiếng Việt
佃人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
佃人 (Danh từ)
【diàn rén】
01
Người nông dân thuê đất của chính phủ hoặc địa chủ.
指租种官府或地主田地的农民。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佃人
diàn
佃
rén
人
Các từ liên quan
佃东
佃仆
佃作
佃具
佃农
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 田
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,田
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澱
店
簟
橝
淀
扂
㓠
奠
坫
沾
钿
㞟
甸
畋
䏦
䡒
畑
磌
璳
恬
䣶
阗
填
碵
𠐋
𠊡
侾
僀
𠑍
儽
侎
㒅
𠋏
㑠
𠍹
傈
劮
臫
利
㐖
忯
芡
毐
助
奂
囨
沦
杏
佃户
租佃
佃农
佃东
撤佃
佃契
佃租
承佃
佃权
东佃
