Bản dịch của từ 佃客 trong tiếng Việt
佃客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
佃客 (Danh từ)
【diàn kè】
01
Nông dân phụ thuộc vào địa chủ, thường gặp trong xã hội phong kiến.
1.晋代世家豪强荫庇下的一种依附农民。
Ví dụ
02
Người thuê đất để canh tác
2.指租种土地的佃户和佃种庄田土地的庄客。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佃客
diàn
佃
kè
客
Các từ liên quan
佃东
佃人
佃仆
佃作
佃具
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 田
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,田
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澱
店
簟
橝
淀
扂
㓠
奠
坫
沾
钿
㞟
甸
畋
䏦
䡒
畑
磌
璳
恬
䣶
阗
填
碵
𠐋
𠊡
侾
僀
𠑍
儽
侎
㒅
𠋏
㑠
𠍹
傈
劮
臫
利
㐖
忯
芡
毐
助
奂
囨
沦
杏
佃户
租佃
佃农
佃东
撤佃
佃契
佃租
承佃
佃权
东佃
