Bản dịch của từ 但歌 trong tiếng Việt
但歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
但歌 (Danh từ)
【dàn gē】
01
Bài hát không có nhạc đệm thời kỳ Hán – Ngụy.
汉魏时无伴奏歌曲名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 但歌
dàn
但
gē
歌
Các từ liên quan
但书
但凡
但凭
但分
但割
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐÃN】
- Các biến thể:
- 儃, 袒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲷
䨵
㡺
僤
餤
腅
石
彈
呾
鴠
黮
旦
𠇳
𠐌
仠
㑸
傩
伙
僺
伴
倌
𠋚
侥
傂
连
忐
杢
抙
妧
灴
忮
𠇭
㞲
刞
㫕
却
但是
不但
但凡
但愿
非但
但丁
但书
岂但
马但
但尼生
