Bản dịch của từ 佉卢文字 trong tiếng Việt

佉卢文字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

佉卢文字 (Danh từ)

qū lú wén zì
01

Một loại chữ viết cổ Ấn Độ (chữ Kharosthi), viết ngang từ phải sang trái, từng lưu hành ở tây bắc bán đảo Ấn Độ từ thế kỷ III tTC đến IV–V SC; ở vùng Tân Cương xưa cũng từng dùng.

古代印度的一种文字。横书左行。公元前三世纪到公元四﹑五世纪盛行于印度半岛西北部,后因受梵书排挤逐渐绝迹。我国古代在新疆的于阗鄯善一带也曾使用。佛教传说为佉卢虱咤所创。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佉卢文字

wén

Các từ liên quan

佉仓
佉卢
佉卢虱咤
佉楼
佉楼书
卢儿
卢其
卢前
卢医
文丈
文不加点
文不对题
文丐
字义
字书
字乳
字人
字体
佉
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHƯ】
Các biến thể:
𠳞, 祛
Hình thái radical:
⿰,亻,去
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép