Bản dịch của từ 位下 trong tiếng Việt
位下
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
位下 (Danh từ)
【wèi xià】
01
1.元代对皇室的后妃﹑诸王﹑公主等贵戚的称呼。
Ví dụ
02
Từ kính gọi người giữ cổng cho nhà quan, quan phủ (người coi cửa trong gia đình quan lại)
2.对官宦人家守门者的敬称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 位下
wèi
位
xià
下
Các từ liên quan
位不期骄
位业
位主
位于
位任
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,立
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褽
犚
磑
胃
喡
懀
㦣
鮇
䪋
苿
餧
衛
𠏤
儃
𠇛
倈
偣
僐
𠊶
㑊
倸
㒢
侒
儴
汶
龜
﨤
希
𠖺
鿑
吞
𠃬
㞴
芟
㪀
良
位置
岗位
座位
单位
位于
职位
定位
地位
到位
各位
