Bản dịch của từ 位主 trong tiếng Việt
位主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
位主 (Danh từ)
【wèi zhǔ】
01
Chúa thiêng liêng; một tấm bia dành riêng cho tổ tiên hoặc các vị thần (một tấm bảng bằng gỗ hoặc tấm bảng có viết tên trên đó để thể hiện sự thờ cúng)
神主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 位主
wèi
位
zhǔ
主
Các từ liên quan
位下
位不期骄
位业
位于
位任
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,立
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褽
犚
磑
胃
喡
懀
㦣
鮇
䪋
苿
餧
衛
𠏤
儃
𠇛
倈
偣
僐
𠊶
㑊
倸
㒢
侒
儴
汶
龜
﨤
希
𠖺
鿑
吞
𠃬
㞴
芟
㪀
良
位置
岗位
座位
单位
位于
职位
定位
地位
到位
各位
