Bản dịch của từ 位值制记数法 trong tiếng Việt
位值制记数法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
位值制记数法 (Danh từ)
【wèi zhí zhì jì shù fǎ】
01
Phương pháp ghi số theo giá trị vị trí: cùng một chữ số, tùy vị trí (đơn vị, chục, trăm...) mà có giá trị khác nhau (ví dụ: hệ thập phân, nhị phân).
一种记数法则。记数时,同一个数字由于所在位置不同,表示的数也不同。如在十进制中“3”记在个位上表示三个一;在百位上就表示三个百。常用的位值制记数法,除十进制外,还有二进制、八进制等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 位值制记数法
wèi
位
zhí
值
zhì
制
jì
记
shù
数
fǎ
法
Các từ liên quan
位下
位不期骄
位业
位主
位于
值不当
值事
值价
值勤
值堂
制一
制世
制中
制举
制举业
记下
记不真
记丑言辩
记乘
数一数二
数不着
法不徇情
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,立
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褽
犚
磑
胃
喡
懀
㦣
鮇
䪋
苿
餧
衛
𠏤
儃
𠇛
倈
偣
僐
𠊶
㑊
倸
㒢
侒
儴
汶
龜
﨤
希
𠖺
鿑
吞
𠃬
㞴
芟
㪀
良
位置
岗位
座位
单位
位于
职位
定位
地位
到位
各位
