Bản dịch của từ 位置差 trong tiếng Việt

位置差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

位置差 (Danh từ)

wèi zhi chà
01

Chiến thuật trong bóng chuyền, lợi dụng sai lầm trong vị trí truyền bóng để tấn công vào khoảng trống.

排球运动术语。有意利用传球位置误差,使扣球者摆脱对方拦网,达到空档进攻的一种战术。扣球队员佯作起跳姿势,诱使对方拦网队员跳起拦网,然后突然向侧方跨跳一步,在无人拦网的空档跃起扣球。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 位置差

wèi

zhì

chà

Các từ liên quan

位下
位不期骄
位业
位主
位于
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
位
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,立
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép