Bản dịch của từ 位貌 trong tiếng Việt
位貌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
位貌 (Danh từ)
【wèi mào】
01
Quan vị và dung mạo; chức phận (địa vị, quan chức) cùng vẻ bề ngoài/diện mạo
1.官位和容貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điệu bộ, diện mạo oai phong của người có chức vị; thái độ, vẻ bề ngoài tỏ ra quyền thế
2.指显达者的仪态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 位貌
wèi
位
mào
貌
Các từ liên quan
位下
位不期骄
位业
位主
位于
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,立
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褽
犚
磑
胃
喡
懀
㦣
鮇
䪋
苿
餧
衛
𠏤
儃
𠇛
倈
偣
僐
𠊶
㑊
倸
㒢
侒
儴
汶
龜
﨤
希
𠖺
鿑
吞
𠃬
㞴
芟
㪀
良
位置
岗位
座位
单位
位于
职位
定位
地位
到位
各位
