Bản dịch của từ 低压电器 trong tiếng Việt
低压电器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
低压电器 (Danh từ)
【dī yā diàn qì】
01
Thiết bị điện chỉ hoạt động ở điện áp thấp, dưới 1200V xoay chiều hoặc 1500V một chiều.
只能在交流电压1200伏以下或直流电压1500伏以下的电路中使用的电器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低压电器
dī
低
yā
压
diàn
电
qì
器
Các từ liên quan
低三下四
低下
低丑
低云
低亚
压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
电临
电介质
电价
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
- Các biến thể:
- 仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奃
袛
碮
氐
鞮
滴
䃅
仾
隄
磾
樀
趆
𠊣
儔
㑪
𠆻
俱
來
𠍸
侻
僼
偡
𠋚
俰
韧
吟
岊
㚩
㕆
诇
冷
㕯
䢏
䒞
𠇜
肙
降低
低调
低落
贬低
低谷
低碳
低廉
高低
低头
低估
