Bản dịch của từ 低收入 trong tiếng Việt

低收入

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧdithanh ngang

低收入 (Tính từ)

dī shōu rù
01

Thu nhập thấp; có thu nhập ít, sống với lương/tiền lời thấp (Hán–Việt: (đê) + 收入 (thu nhập))

收入微薄。。如:「在目前的社会中,以他的薪资所得而论,仍算是低收入的。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低收入

shōu

低
Bính âm:
【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
Các biến thể:
仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
Hình thái radical:
⿰,亻,氐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép