Bản dịch của từ 低标号 trong tiếng Việt

低标号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧdithanh ngang

低标号 (Danh từ)

dī biāo hào
01

Số hiệu nhỏ, thường biểu thị chất lượng kém hơn.

数字小的标号。一般工业品标号愈小,质量就愈差。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低标号

biāo

hào

Các từ liên quan

低三下四
低下
低丑
低云
低亚
标下
标举
标书
标令
标仪
号丧
号令
号令如山
号件
号位
低
Bính âm:
【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
Các biến thể:
仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
Hình thái radical:
⿰,亻,氐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép