Bản dịch của từ 低涡 trong tiếng Việt
低涡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
低涡 (Danh từ)
【dī wō】
01
Vortex áp thấp; hiện tượng thời tiết liên quan đến áp suất không khí thấp hơn xung quanh, thường gây ra mưa lớn.
全称“低气压涡漩”。指高空等压面天气图上中心高度较低的空气涡漩。在北半球低涡内空气作逆时针方向旋转流入中心,并有上升运动,其中水汽遇冷凝结,多阴雨天气。如产生在中国西南地区的低涡,当它东移经过长江中下游时,常有较大雨水。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低涡
dī
低
wō
涡
Các từ liên quan
低三下四
低下
低丑
低云
低亚
涡口
涡旋
涡流
涡漩
涡濑
- Bính âm:
- 【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
- Các biến thể:
- 仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奃
袛
碮
氐
鞮
滴
䃅
仾
隄
磾
樀
趆
𠊣
儔
㑪
𠆻
俱
來
𠍸
侻
僼
偡
𠋚
俰
韧
吟
岊
㚩
㕆
诇
冷
㕯
䢏
䒞
𠇜
肙
降低
低调
低落
贬低
低谷
低碳
低廉
高低
低头
低估
