Bản dịch của từ 低等植物 trong tiếng Việt
低等植物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
低等植物 (Danh từ)
【dī děng zhí wù】
01
Thực vật cấp thấp
一般指构造简单,无茎叶分化,生殖细胞多为单细胞结构的植物旧时的低等植物范围较大,包括苔藓类和蕨类植物现在以胚的有无作为区分高等植物与低等植物的标准
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低等植物
dī
低
děng
等
zhí
植
wù
物
Các từ liên quan
低三下四
低下
低丑
低云
低亚
等不及
植业
植义
植保
植党
植党自私
物业
物主
- Bính âm:
- 【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
- Các biến thể:
- 仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奃
袛
碮
氐
鞮
滴
䃅
仾
隄
磾
樀
趆
𠊣
儔
㑪
𠆻
俱
來
𠍸
侻
僼
偡
𠋚
俰
韧
吟
岊
㚩
㕆
诇
冷
㕯
䢏
䒞
𠇜
肙
降低
低调
低落
贬低
低谷
低碳
低廉
高低
低头
低估
