Bản dịch của từ 低纬度 trong tiếng Việt

低纬度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧdithanh ngang

低纬度 (Danh từ)

dī wěi dù
01

Vĩ độ thấp — khu vực gần xích đạo (khí hậu thường nóng, nhiệt đới, ít mùa rõ rệt)

地球表面至南北两极,各方成九十纬度,而靠近赤道附近,称为「低纬度」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低纬度

wěi

低
Bính âm:
【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
Các biến thể:
仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
Hình thái radical:
⿰,亻,氐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép