Bản dịch của từ 低能儿 trong tiếng Việt
低能儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
低能儿 (Danh từ)
【dī néng ér】
01
Trẻ em có trí tuệ kém hoặc thiếu hụt về thể chất, thường dùng để chỉ người bất tài.
生理或精神有缺陷的﹑智力低下的儿童。常用以喻指无能耐的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低能儿
dī
低
néng
能
ér
儿
Các từ liên quan
低三下四
低下
低丑
低云
低亚
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
- Các biến thể:
- 仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奃
袛
碮
氐
鞮
滴
䃅
仾
隄
磾
樀
趆
𠊣
儔
㑪
𠆻
俱
來
𠍸
侻
僼
偡
𠋚
俰
韧
吟
岊
㚩
㕆
诇
冷
㕯
䢏
䒞
𠇜
肙
降低
低调
低落
贬低
低谷
低碳
低廉
高低
低头
低估
