Bản dịch của từ 低血压 trong tiếng Việt

低血压

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧdithanh ngang

低血压 (Danh từ)

dī xuè yā
01

血压指心脏收缩后,血液流经动脉对管壁所产生的压力。若其收缩压在一百毫米汞柱,舒张压在六十毫米汞柱以下,称为「低血压」。可分为因严重感染、循环失调或大出血引起的低血压及体质性低血压,后者以瘦子居多,并非疾病。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低血压

xuè

低
Bính âm:
【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
Các biến thể:
仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
Hình thái radical:
⿰,亻,氐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép