Bản dịch của từ 低血糖症 trong tiếng Việt
低血糖症
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
低血糖症 (Danh từ)
【dī xuè táng zhèng】
01
Hội chứng hạ đường huyết
由多种原因引起血液中葡萄糖过低的一种综合症。表现为心悸、出汗、饥饿感,重者发生惊厥、昏迷。常因胰岛素分泌过多,应用过量胰岛素、d860等降糖药物,肾性糖尿症,剧烈运动,高热后体内消耗过多等原因引起。临床上多见于女性。口服或注射葡萄糖后即可缓解。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低血糖症
dī
低
xuè
血
táng
糖
zhèng
症
Các từ liên quan
低三下四
低下
低丑
低云
低亚
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
糖人
糖尿
糖尿病
糖弹
症候
症噎
症坚
症状
症痼
- Bính âm:
- 【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
- Các biến thể:
- 仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,氐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奃
袛
碮
氐
鞮
滴
䃅
仾
隄
磾
樀
趆
𠊣
儔
㑪
𠆻
俱
來
𠍸
侻
僼
偡
𠋚
俰
韧
吟
岊
㚩
㕆
诇
冷
㕯
䢏
䒞
𠇜
肙
降低
低调
低落
贬低
低谷
低碳
低廉
高低
低头
低估
