Bản dịch của từ 低音提琴 trong tiếng Việt

低音提琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧdithanh ngang

低音提琴 (Danh từ)

dī yīn tí qín
01

Nhạc cụ dây trong họ vĩ cầm: đàn cello lớn nhất (kích thước lớn, âm trầm nhất trong họ đàn vĩ, thường dùng trong dàn nhạc làm bè/đệm)

乐器名。高约一百八十五公分,宽约六十公分,重十二公斤,以四弦为主,是提琴属中最大的乐器。最低音阶比大提琴低八度,为音色最低的弦乐器。音色稳重,但是穿透力不强,多用于管弦乐团伴奏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 低音提琴

yīn

qín

低
Bính âm:
【dī】【ㄉㄧ】【ĐÊ】
Các biến thể:
仾, 氐, 𠇓, 𠍪, 𢘢, 𩉶, 𠉃
Hình thái radical:
⿰,亻,氐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép