Bản dịch của từ 佑国寺塔 trong tiếng Việt
佑国寺塔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
佑国寺塔 (Danh từ)
【yòu guó sì tǎ】
01
Tháp Ứu Quốc Tự — ngọn tháp xây thời Bắc Tống ở thành phố Khai Phòng, Hà Nam; đáy rộng 10,24 m, cao 57,34 m, toàn bộ xây bằng gạch và ốp bằng gạch lưu ly màu sắt (còn gọi là Thiết Tháp), là tháp lưu ly cổ nhất còn tồn tại.
北宋时建筑。位于河南省开封市。塔底直径10.24米,高57.34米,全部用砖砌成,壁内外用铁色琉璃砖包砌,故又称铁塔,是现存最早的琉璃塔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佑国寺塔
yòu
佑
guó
国
sì
寺
tǎ
塔
Các từ liên quan
佑助
佑启
佑命
佑庇
佑护
国丈
国丧
国中之国
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 右, 𨒐
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,右
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宥
狖
右
峟
泑
櫾
貁
祐
柚
佦
㹨
釉
𠇲
使
㑶
𠉄
𠐭
𠏀
傌
𠋸
㒩
僼
𠎌
𠆬
饮
沕
𠇾
汻
呚
氚
邰
忹
沢
㪯
貝
㘬
保佑
庇佑
护佑
佑护
福佑
邻佑
詹天佑
