Bản dịch của từ 佑统 trong tiếng Việt

佑统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

佑统 (Danh từ)

yòu tǒng
01

祟讐— chỉ sự được thần linh phù hộ để quốc gia truyền nối, tức 'thần phù quốc vận, giữ gìn dòng giống' (Hán Việt: = phù; = truyền/thống).

谓神佑国统,传于后世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佑统

yòu

tǒng

Các từ liên quan

佑助
佑启
佑命
佑国寺塔
佑庇
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
佑
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể:
右, 𨒐
Hình thái radical:
⿰,亻,右
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép