Bản dịch của từ 体 trong tiếng Việt

Danh từTrạng từTính từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˇtithanh hỏi

(Danh từ)

01

Thân thể; cơ thể

身体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thể (toàn bộ)

事物的整体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thể chữ; kiểu chữ

文字的书写形式或诗文的表现形式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thể chế

体制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thể; dạng (ngôn ngữ)

一种语法范畴,多表示动词所指动作进行的情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hình dạng; hình dáng

事物的形状或形态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Chi; thể (bộ phận cơ thể)

身体的一部分,多指手或脚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

01

Hiểu; biết nghĩ; quan tâm (đặt mình vào vị trí người khác)

表示设身处地地(替人着想)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trải nghiệm; hiểu được

表示亲自实践或经历(某事)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Của riêng; vốn riêng; tiền riêng

家庭成员个人的私房钱

Ví dụ

(Tính từ)

01

Thân cận; thân thiết; riêng tư

贴身的;亲近的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

01

Đọc là [tǐ]

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

体
Bính âm:
【tī】【ㄊㄧˇ, ㄊㄧ】【THỂ】
Các biến thể:
笨, 體, 躰, 骵, 軆, 𨉥, 𨉦, 𩪆
Hình thái radical:
⿰,亻,本
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép