Bản dịch của từ 体贴入微 trong tiếng Việt

体贴入微

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˇtithanh hỏi

体贴入微 (Tính từ)

tǐ tiē rù wēi
01

Chu đáo, tỉ mỉ, chăm sóc người khác một cách tận tình

体贴:细心体谅别人的心情和处境,给予关心和照顾;入微:达到细微的程度。形容对人照顾或关怀非常细心、周到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 体贴入微

tiē

wēi

Các từ liên quan

体上
体二
体亮
体亲
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
入不敷出
入世
入中
入临
微不足道
微与
微乎其微
微事
体
Bính âm:
【tī】【ㄊㄧˇ, ㄊㄧ】【THỂ】
Các biến thể:
笨, 體, 躰, 骵, 軆, 𨉥, 𨉦, 𩪆
Hình thái radical:
⿰,亻,本
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép