Bản dịch của từ 何仙姑 trong tiếng Việt
何仙姑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何仙姑 (Danh từ)
【hé xiān gū】
01
Nữ tiên trong truyền thuyết Trung Hoa, một trong Bát Tiên nổi tiếng, thường gắn với hình ảnh người phụ nữ thu hái trà và được Lữ Đồng Tân độ trở thành đệ tử.
传说中的女仙人。八仙之一。后世又加附会敷演,谓为零陵人,采茶山中,为吕洞宾所度,成为吕洞宾弟子。见《续道藏.吕祖志》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何仙姑
hé
何
xiān
仙
gū
姑
Các từ liên quan
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭱
齕
籺
朅
礉
合
㹇
皬
詥
禾
啝
龢
呵
抲
嗬
欱
蠚
诃
訶
㰤
𠀀
喝
苛
吓
隺
㕰
㬞
垎
褐
䪚
鵠
䴳
猲
䮤
袔
𠎭
𠍂
𠎂
仨
𠑅
㑄
佞
𠈟
㒛
𠌹
佭
倲
岚
佒
𠇷
坙
㼙
㠼
扴
冏
块
肞
䒜
𠇰
如何
任何
何况
何必
为何
何尝
奈何
何时
何苦
何止
