Bản dịch của từ 何以家为 trong tiếng Việt
何以家为
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何以家为 (Cụm từ)
【hé yǐ jiā wèi】
01
Dùng câu hỏi phản ngữ để nói không còn thời gian hoặc tâm trí lo chuyện gia đình, kiểu như “còn cần gia đình làm gì nữa”
还要家干什么。用反问的语气表示没有时间或没有心情去考虑个人的家庭问题。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何以家为
hé
何
yǐ
以
jiā
家
wèi
为
Các từ liên quan
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
以一儆百
以一奉百
以一当十
家丁
家下
家下人
家丑
为下
为丛驱雀
为主
为久
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭱
齕
籺
朅
礉
合
㹇
皬
詥
禾
啝
龢
呵
抲
嗬
欱
蠚
诃
訶
㰤
𠀀
喝
苛
吓
隺
㕰
㬞
垎
褐
䪚
鵠
䴳
猲
䮤
袔
𠎭
𠍂
𠎂
仨
𠑅
㑄
佞
𠈟
㒛
𠌹
佭
倲
岚
佒
𠇷
坙
㼙
㠼
扴
冏
块
肞
䒜
𠇰
如何
任何
何况
何必
为何
何尝
奈何
何时
何苦
何止
