Bản dịch của từ 何妥车 trong tiếng Việt
何妥车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何妥车 (Danh từ)
【hé tuǒ chē】
01
Tên một loại xe do vua Tùy Dương Đế dùng, bánh trước cao rộng có đinh nhọn như lưỡi dao, bánh sau thấp hơn, dùng bò kéo.
车名。隋炀帝御用车之一。为何妥进献,故名。车前轮高广,疏钉为刃,后轮卑下,以牛驾驭之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何妥车
hé
何
tuǒ
妥
chē
车
Các từ liên quan
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
妥人
妥侑
妥便
妥切
妥协
车两
车主
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭱
齕
籺
朅
礉
合
㹇
皬
詥
禾
啝
龢
呵
抲
嗬
欱
蠚
诃
訶
㰤
𠀀
喝
苛
吓
隺
㕰
㬞
垎
褐
䪚
鵠
䴳
猲
䮤
袔
𠎭
𠍂
𠎂
仨
𠑅
㑄
佞
𠈟
㒛
𠌹
佭
倲
岚
佒
𠇷
坙
㼙
㠼
扴
冏
块
肞
䒜
𠇰
如何
任何
何况
何必
为何
何尝
奈何
何时
何苦
何止
