Bản dịch của từ 何由 trong tiếng Việt
何由
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
何由 (Trạng từ)
【hé yóu】
01
Vì sao, từ đâu mà có, dùng để hỏi nguyên nhân hoặc lý do
4.因何。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm sao có thể; bằng cách nào mà có thể
3.怎能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng để hỏi nguyên nhân, lý do, cách thức (tương đương với 'bằng cách nào', 'vì sao').
1.亦作“何繇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Từ đâu, bằng cách nào, qua đường nào để đến hoặc thực hiện việc gì
2.从何处,从什么途径。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 何由
hé
何
yóu
由
Các từ liên quan
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 荷
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭱
齕
籺
朅
礉
合
㹇
皬
詥
禾
啝
龢
呵
抲
嗬
欱
蠚
诃
訶
㰤
𠀀
喝
苛
吓
隺
㕰
㬞
垎
褐
䪚
鵠
䴳
猲
䮤
袔
𠎭
𠍂
𠎂
仨
𠑅
㑄
佞
𠈟
㒛
𠌹
佭
倲
岚
佒
𠇷
坙
㼙
㠼
扴
冏
块
肞
䒜
𠇰
如何
任何
何况
何必
为何
何尝
奈何
何时
何苦
何止
