Bản dịch của từ 余 trong tiếng Việt
余
Danh từĐại từĐộng từTính từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余 (Danh từ)
【yú】
01
Ngoài; sau khi
指某种事情、情况以外或以后的时间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phần dư
多出来的部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ Dư
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
余 (Đại từ)
【yú】
01
Tôi; ta; tao
我
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
余 (Động từ)
【yú】
01
Dư; thừa
剩下
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
余 (Tính từ)
【yú】
01
Còn; còn lại
剩下的;多出来的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
余 (Chữ số)
【yú】
01
Hơn; trên (chỉ số lẻ sau số nguyên)
大数或度量单位等后面的零头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
