Bản dịch của từ 余业 trong tiếng Việt

余业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余业 (Danh từ)

yú yè
01

Tàn dư của công nghiệp, cơ nghiệp hoặc sự nghiệp để lại; gia sản tinh thần/di sản do người đi trước truyền lại (Hán-Việt: dư nghiệp)

1.留传下来的基业﹑功业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phụ nghiệp, nghề phụ ngoài nghề chính (thời xưa: công việc làm thêm ngoài bản nghiệp)

2.古代指本业之外的副业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余业

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép