Bản dịch của từ 余光分人 trong tiếng Việt
余光分人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余光分人 (Động từ)
【yú guāng fēn rén】
01
Thiện ý giúp đỡ người khác một cách tình cờ, tiện tay, không tốn công sức hay tiền bạc (như giúp đỡ phụ một chút việc cho người khác).
比喻顺便帮助别人不必有任何花费。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余光分人
yú
余
guāng
光
fēn
分
rén
人
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
光临
光亮
光仪
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
