Bản dịch của từ 余味回甘 trong tiếng Việt

余味回甘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余味回甘 (Tính từ)

yú wèi huí gān
01

Vị ngọt lưu lại, càng nếm càng thấy dễ chịu; dùng để mô tả tác phẩm, lời nói, trải nghiệm để lại ấn tượng sâu sắc, càng suy càng thấy hay (Hán Việt: dư vị hồi cam)

甘:甜。余下的味道越回味越觉得美好。形容文学或艺术作品深刻含蓄,耐人寻味。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余味回甘

wèi

huí

gān

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép