Bản dịch của từ 余味无穷 trong tiếng Việt
余味无穷
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余味无穷 (Tính từ)
【yú wèi wú qióng】
01
Để chỉ cảm giác còn vương lại sau khi thưởng thức: thơ, nhạc hoặc món ăn tuyệt vời khiến người ta nhớ mãi, ân cần suy ngẫm (gợi: “vị dư” Hán Việt).
形容美妙的诗文、歌曲或可口的食物耐人回味。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余味无穷
yú
余
wèi
味
wú
无
qióng
穷
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
无一不备
无一不知
无一可
无一时
穷丁
穷下
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
