Bản dịch của từ 余命 trong tiếng Việt

余命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余命 (Danh từ)

yú mìng
01

2.幸存的性命。

Ví dụ
02

Cứu mạng; giữ mạng sống (hành động bảo toàn tính mạng)

1.保命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Số năm sống còn lại; phần đời chưa hết (thường nói về tuổi thọ còn lại sau khi mắc bệnh nặng hoặc khi sắp chết)

3.残年;未尽的性命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余命

mìng

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép