Bản dịch của từ 余墨 trong tiếng Việt
余墨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余墨 (Danh từ)
【yú mò】
01
Tàn tích sách họa; tranh, thư pháp còn sót lại để lại (di sản văn bản/ảnh họa còn lưu lại)
2.遗留下来的或残存的书画。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mực còn sót lại; vết mực thừa (trên bút, ống mực, giấy)
1.残留的墨汁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.诗书之馀,指不费主要精力而写成的文字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余墨
yú
余
mò
墨
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
