Bản dịch của từ 余尊 trong tiếng Việt
余尊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余尊 (Danh từ)
【yú zūn】
01
Ông/bà lớn tuổi không phải thuộc dòng họ trực hệ (bậc trưởng bối ngoài dòng họ), tức là người lớn tuổi thuộc họ hàng phi trực hệ
1.指直系亲属以外的长辈。
Ví dụ
02
Là quan chức cấp cao, quý tộc cao hơn quốc vương (thuật ngữ dùng trong sách cổ để chỉ người có địa vị cao hơn quốc vương)
2.指国君以外的位高者。
Ví dụ
03
Vị thế cao quý còn sót lại; địa vị tôn nghiêm để lại (di sản danh vị)
3.遗留的崇高地位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余尊
yú
余
zūn
尊
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
