Bản dịch của từ 余弦定理 trong tiếng Việt
余弦定理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余弦定理 (Danh từ)
【yú xián dìng lǐ】
01
Định lý lượng giác cho tam giác: bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ đi hai lần tích của hai cạnh đó và cos của góc xen giữa (ví dụ a² = b² + c² − 2bc·cos A).
关于三角形的任意一边的平方等于其他两边的平方和减去这两边与它们夹角的余弦的积的两倍的定理。即a^2=b^2+c^2-2bc cos a,b^2=c^2+a^2-2cacosb,c^2=a^2+b^2-2abcosc。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余弦定理
yú
余
xián
弦
dìng
定
lǐ
理
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
