Bản dịch của từ 余数定理 trong tiếng Việt

余数定理

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余数定理 (Cụm từ)

yú shù dìng lǐ
01

又称“剩余定理”。初等代数中的一条重要定理。即多项式f(x)除以x-a所得的余式等于这个多项式当x=a时的值f(a)。因法国数学家裴蜀首先发现,故也称“裴蜀定理”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余数定理

shù

dìng

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
数一数二
数不着
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép