Bản dịch của từ 余桃 trong tiếng Việt

余桃

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

余桃 (Cụm từ)

yú táo
01

指吃过的桃子的残剩部分。语本《韩非子.说难》:“昔者弥子瑕有宠于卫君……异日,与君游于果园,食桃而甘,不尽,以其半啖君。君曰:‘爱我哉!忘其口味,以啖寡人。’及弥子色衰爱?,得罪于君。君曰:‘是固尝矫驾吾车,又尝啖我以余桃。’故弥子之行未变于初也﹐而以前之所以见贤﹐而后获罪者﹐爱憎之变也。”后用作以男色事人之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余桃

táo

Các từ liên quan

余一人
余一余三
余丁
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
余
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
餘, 𠎳, 豫, 馀
Hình thái radical:
⿱,亼,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép