Bản dịch của từ 余火 trong tiếng Việt
余火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
余火 (Danh từ)
【yú huǒ】
01
Danh từ: sao Hỏa cuối (sao lớn về phía Tây sau tháng bảy âm lịch) — chữ Hán Việt: 'dư hỏa'; chỉ vị trí sao Hỏa tụt về phía tây, biểu thị tiết trời sắp sang thu
《诗.豳风.七月》:“七月流火,九月授衣。”毛传:“火,大火也。流,下也。”按,大火﹐即心宿。夏历五月黄昏,大火见于正南方,方向正位置最高;夏历七月之后,星位逐渐西降,知暑尽秋至。后因称西降的大火星为“余火”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 余火
yú
余
huǒ
火
Các từ liên quan
余一人
余一余三
余丁
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
- Các biến thể:
- 餘, 𠎳, 豫, 馀
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魣
瑜
嵎
褕
畬
揄
籅
崳
㧕
鮽
伃
䰻
𠌕
𠈒
俎
𠐇
仐
𠇯
𠓤
𠆣
𠆥
𠓾
𠓜
𠐂
抐
怅
扳
㑇
沈
㞳
坉
闶
坕
厎
㓠
听
业余
其余
多余
剩余
余额
余地
余生
课余
之余
有余
